sản phẩm bán chạy

Mã số:
– Camera thân trụ ngoài trời, điều chỉnh tiêu cự. – Độ phân giải 5Mp. – Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG – Hồng ngoại EXIR 30m. – Hỗ trợ thẻ nhớ up to 128GB. – IP67, IK10.
Giá: 4.160.000 VNĐ
-28%
Mã số:

– Hỗ trợ lắp đặt tại nhà .
– Camera Wifi ngoài trời 2.0 MegaPixel.
– Full color – video có màu ban đêm, có thể điều chỉnh độ sáng đèn.
– Hỗ trợ phát ghi âm giọng nói cảnh báo đột nhập.
– Phát hiện chuyển động thông minh.
– Hồng ngoại 30m, IP67.
– Mua thêm thẻ nhớ tại đây.


Khuyến Mãi: 1.550.000 VNĐ
-43%
Mã số:

– Lắp đặt tại nhà
– Camera quay quét wifi 2 MegaPixel
– Hồng ngoại 10m
– Hỗ trợ tính năng theo dõi thông minh.
– Phát hiện chuyển động thông minh.
– Tích hợp Micro và Loa – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.
– Quý khách hàng mua thêm thẻ nhớ lưu trữ hình ảnh tại đây.

 

 


Khuyến Mãi: 890.000 VNĐ
Mã số:

-       Công suất ngõ ra: 6W.

-       Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP32.

-       Vỏ kim loại bền chắc.

-       Kích thước: 199 x 105 mm.

-       Trọng lượng: 1.23 kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:

- Công suất định mức: 25 W.

- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP65.

- Kích thước: 383 x 175 mm.

- Trọng lượng: 2.9 kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:

- Công suất tiêu thụ: 100VA.

- Công suất loa: 30W.

- Kích thước: 100 x 430 x 270 mm.

- Trọng lượng: 5kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:
  • Trên công suất bên ngoài: 50V (tối đa 200mA)
  • Trên công suất bên trong: Tối đa 5mA
  • Loại: Bộ thu mở kéo xuống
  • Kích thước: 134 x 430 x 90 mm (rộng 19", cao 3U)
  • Trọng lượng: Xấp xỉ 3 kg
Giá: Liên hệ
Mã số:

iện áp hoạt động: 100 – 240 VAC ~ 50/60Hz

Công suất tiêu thụ không tải: Dòng định mức 16A

Nhiệt độ hoạt động: 0°C – 50°C

Giá: 1.500.000 VNĐ
Mã số:

- Camera công nghệ ColorVu chuyên dụng cho hình ảnh, màu sắc 24/7.

- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.

- Ống kính: 2.8 mm/3.6 mm/6 mm. 

Giá: 2.090.000 VNĐ
Mã số:

- 5 MP Ultra-low light camera
- Ống kính zoom 2.7 mm to 13.5 mm tự động lấy nét
- Độ nhạy sáng cực thấp 0.003 lux cho hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu
- Chống ngược sáng thực 130 dB true WDR
- Giảm nhiễu 3D DNR
- Hồng ngoại EXIR 2.0 lên đến 80 m IR
- Tiêu chuẩn chống bụi, nước (IP67)
- 4 trong 1 (TVI/AHD/CVI/CVBS)

Giá: 5.440.000 VNĐ
Mã số:

– Camera IP HD Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265.
– Cảm biến hình ảnh 1/2.8″ Progressive CMOS.
– Tầm xa hồng ngoại: đến 30m.
– Hỗ trợ tính năng ICR.
– Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, ko hỗ trợ tính năng DDNS.
– Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67.

Giá: 1.080.000 VNĐ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 60  inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ

Dịch vụ lắp đặt trọn bộXem tất cả

Mã số:

- Màn hình 15,6 inch
- Độ phân giải Hỗ trợ lên đến 1080P
- Hệ điều hành Android 6.0/9.0
- Hỗ trợ wmv, avi, flv, rm, rmvb, mpeg, ts, mp4, v.v.
- Hỗ trợ hình ảnh BMP, JPEG, PNG, GIF
- 4 USB HOST (hai bên ngoài, hai bên trong)
- Ethernet thích ứng 1, 10M / 100M

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 58inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 70 inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 65 inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 60  inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 55  inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 50  inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 40  inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ

Thiết Bị mạng - viễn thôngXem tất cả

Mã số:

- Layer 2+ Smart Managed Switch 24 Cổng quang SFP
- 24 cổng quang SFP 100/1000M, 8 cổng 10/100/1000BASE-T
- 4 cổng SFP+ 10Gbps BASE-X
- Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps, 108Mpps
- MAC: 16K, VLAN: 4094

Giá: 27.799.000 VNĐ
Mã số:

Layer 2 Smart Managed PoE Switch 18 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 240W
- 16 cổng 10/100/1000M PoE/PoE+ tổng công suất 240W
- 2 cổng 1000M SFP ports
- Tốc độ chuyển mạch: 36Gbps
- MAC: 8K
- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection
- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation
- Chống sét: 4KV
- Kích thước: 300 * 230 * 43.6mm

Giá: 8.299.000 VNĐ
Mã số:

Dòng Smart Gateway
- 5 cổng 1000BASE-T ports (mặc định là 4 cổng LAN và 1 cổng WAN)
- Hỗ trợ kết nối lên đến 2 cổng WAN (khi chuyển đổi LAN 3 thành WAN)
- RAM: 128M | Flash: 16MB
- Hỗ trợ 100 user
- Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud
- Hướng dẫn cấu hình qua website 

Giá: 2.859.000 VNĐ
Mã số:

- 5 cổng mạng (1Wan/4Lan Gigabit), 1 cổng USB kết nối 3G/4G
- 16SSID, 100 user wifi kết nối đồng thời
- Tính năng mesh kết nối không dây.
-  Cloud controller và hardware controlle, roaming tự động
- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius,
- Hỗ trợ VPN, firewall, chặn web đen
- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, 2x2 anten râu 5dBi, băng thông 1.266Gbps
  Hỗ trợ phân phối dự án : 0949412829

Giá: Liên hệ
Mã số:
• ES-48-500W là dòng thiết bị chuyển mạch thông minh, quản lý dễ dàng lưu lượng và Hiệu suất tất cả các cổng dữ liệu.Thiết bị với hiệu suất mạnh mẽ do đó thích hợp sử dụng cho các Doanh nghiệp vừa và lớn, Khách sạn,Văn phòng, Trường học... 
• Là loại Switch cao cấp nhưng có giá thành thấp giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp
Giá: 24.780.000 VNĐ
Mã số:

Layer 2 Smart PoE Managed Switch 48 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 370W
- 48 cổng 10/100/1000BASE-T
- 4 cổng SFP+ 10G BASE-X
- Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps
- MAC: 16K, VLAN: 4094
- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection
- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation
- Kích thước: 440x357.6x43.6mm

Giá: 44.499.000 VNĐ
Mã số:

- Dùng trong mô hình phủ sóng WiFi

- Dùng trong mô hình kết nối vô tuyến Điểm – Đa Điểm

-  Dùng trong mô hình kết nối vô tuyến Điểm – Điểm

-  Dùng làm AP Client 

Giá: 3.307.000 VNĐ
Mã số:

- Cân bằng tải, cộng gộp băng thông tối đa 11 WAN
- Chặn Website dựa trên DNS Forwarding
- Hỗ trợ các dịch vụ IPTV, IPPhone
- VPN Site-to-Site (LAN to LAN), VPN Server (L2TP,PPTP)
- Giới hạn băng thông (QoS): Giới hạn băng thông theo lớp mạng hoặc theo từng IP trong lớp mạng.
- Tạo VLAN và DHCP theo từng cổng.
 - Switch Built-in cho 8 cổng (từ eth0-eth7)

Giá: 8.490.000 VNĐ
Mã số:

Thiết bị Access point wifi ốp trần, lắp đặt trên tường
- Tốc độ lên đến 1.267Gbps
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MIMO
- Hỗ trợ tối đa 110 người dùng | 8 SSID
- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 60+
- 1 cổng 10/100/1000M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100/1000M Uplink (hỗ trợ cấp nguồn PoE)
- Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE
- Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ.

Giá: 2.889.000 VNĐ
Mã số:

Layer 2 Smart Managed Switch 24 Cổng 10/100/1000BASE-T
- 24 cổng 10/100/1000BASE-T
- 4 cổng SFP BASE-X
- Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps
- MAC: 8K, VLAN: 4094
- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection
- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation
- Kích thước: 440×165×44mm

Giá: 6.199.000 VNĐ
Mã số:
• Thích hợp cho nhưng nơi đòi hỏi khả năng định tuyến cao và trao đổi dữ liệu lơn 1000000 gói tin/s như: khách sạn, sân bay, ký túc xá , trường học, …Những nơi đòi hỏi băng thông mạng cao.
• Là loại router cao cấp nhưng có giá thành thấp giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
•  Số kết nối đồng thời: 300 kết nối x 4 Mbps/ Kết nối
Giá: 3.675.000 VNĐ
Mã số:
Thiết bị Wifi Access Point GWN7660 – Công nghệ mới nhất về Wifi – 32 SSID, 256 client đồng thời, Cự ly 175 mét – Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động – Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius – 2 băng tần 2,4 và
Giá: Liên hệ

Âm thanh - Hội nghịXem tất cả

Mã số:

-       Trang bị cáp Cat-5 với chiều dài 1 mét.

-       Nguồn điện: 24VDC.

-       Kích thước: 88 x 430 x 90 mm.

-       Trọng lượng: 2 kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:

  Bản thường
- Loại màn hình LCD - Đèn nền Led
- Khung hợp kim nhôm
- Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
- Kích thước màn hình: 32  inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
- Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
- Kết nối internet: Cổng LAN
- Cổng AV: 1 cổng
- Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
- Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
- Tích hợp truyền hình DVB-T2
- Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:
Kích thước cơ bản 40 x 100 x 235 mm(1,57 x 3,97 x 9,25 in)
Trọng lượng Xấp xỉ 1 kg
Màu Than với bạc
Độ dài thân có micro 390 mm (15,35 in)
Chiều dài cáp 5 m (16,4 ft)
Giá: Liên hệ
Mã số:

-       Công suất tiêu thụ: 800VA.

-       Công suất định mức: 240W.

-       Kích thước: 100 x 430 x 270 mm.

-       Trọng lượng: 10.5 kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:

-       Độ nhạy: 93dB.

-       Công suất ngõ vào: 40W.

-       Màu sắc: Màu trắng.

-       Kích thước: 135 x 498 x 128 mm.

-       Trọng lượng: 3.5 kg

Giá: 1.950.000 VNĐ
Mã số:

Bản thường
– Loại màn hình LCD – Đèn nền Led
– Khung hợp kim nhôm
– Mặt màn hình kính cường lực, chịu lực va đập trên 100kg
– Kích thước màn hình: 65 inch; Tỷ lệ màn hình: 16:9
– Độ phân giải: 3840(H)×2160(V) 4K Ultra HD
– Kết nối internet: Cổng LAN
– Cổng AV: 1 cổng
– Cổng HDMI 2.0: 2 cổng
– Cổng xuất âm thanh:  1 cổng
– Tích hợp truyền hình DVB-T2
– Kết nối bàn phím, chuột

Giá: Liên hệ
Mã số:

- Đường kính: 199 mm.

- Chiều sâu tối đa: 77 mm.

- Công suất định mức: 6 W (6 / 3 / 1.5 / 0.75 W).

- Màu sắc: Màu trắng.

- Trọng lượng: 900g.

Giá: Liên hệ
Mã số:
Giá: 2.028.000 VNĐ
Mã số:
Kích thước (C x R x S) 56 x 430 x 270 mm(rộng 19" cao 1U)
Trọng lượng 3 kg (6,6 lb)
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19”
Màu Than
Giá: Liên hệ
Mã số:

- Công suất tiêu thụ: 100VA.

- Công suất loa: 30W.

- Kích thước: 100 x 430 x 270 mm.

- Trọng lượng: 5kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:

-       Góc mở: Theo chiều ngang 210º/ 94º, theo chiều dọc 88º/ 22º.

-       Công suất định mức: 20W.

-       Kích thước: 478 x 84 x 96 mm.

-       Trọng lượng: 2.9 kg.

Giá: Liên hệ
Mã số:

- Công suất định mức: 35 W.

- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP65.

- Kích thước: 445 x 175 mm.

- Trọng lượng: 3.5 kg.

Giá: Liên hệ